Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Kha”.

  1. Hồ Sỹ Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K31 · Hàng 14 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1816 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Khâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/8/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Khâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/8/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 5/7/1968