Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Khánh”.

  1. Hồ Sỹ Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K31 · Hàng 14 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1816 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Khanh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Xuân Lan, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000
  2. Hồ Sỹ Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu Hy sinh: 22/06/1978 1816
  3. Hồ Sỹ Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Xuân Lan- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000
  4. Hồ Sỹ Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ân lân- Tràng An - Bình Lục- Yên Bái Hy sinh: 23/03/1975