Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Hữu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Quốc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Tri Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Đực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Hữu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  9. Quan Hữu Minh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  10. Quách Hữu Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Thái Hữu Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  12. Thái Hữu Tài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Trương Hữu Chánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Trương Hữu Duyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Dung Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 20/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Khoẻ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1965
  2. Hồ Sỹ Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 21 Ngõ 65- Phố Bắc Sơn- Hy sinh: 6/3/1965