Tìm thấy 684 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Hồ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/12/1948 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Bắc Sơn, Phổ Yên, Phổ Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Sỹ Hồ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hồ Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 18 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Sỹ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Liên Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Sĩ Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Bạch Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Hồ Quang Bẩy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Bay Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Bảy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Ngư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Ban binh vận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Bá Thìn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 27/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  20. Hồ Minh Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Bá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An
  2. Hồ Sỹ Bá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  3. Hồ Sỹ Ba Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Đô Lương – NA