Tìm thấy 1.410 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  4. Thang Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  5. Thi Văn Tròn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Chánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Coi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Lung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Minh Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  11. Trương Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Lẹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Tất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Chắc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Cu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn 4 - Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 20/04/1970
  2. Hồ Sỹ Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1974