Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hồ Sỷ Thi”.

  1. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Bắc Sơn, Phổ Yên, Phổ Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Hương Thu - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Sỹ Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỷ Thi Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Xóm Dương, Bắc Sơn, Phổ Yên, Bắc Thái Hy sinh: 14/5/1972