Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Hồ Quang Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Nhứt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/8/1970 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Thiều Quốc Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Ngư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Ban binh vận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Ái Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Quân báo - PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Võ Trương Quyền Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/11/1948 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Ban công tác 6 - SGCL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Quang Bân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Hy sinh: 19/6/1972