Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Hồ Quang Bân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C10 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C10 - F100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Bài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Lê Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Kim Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1974 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: BĐĐP Quận Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Phú Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Loạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Số 7 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Phước Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Quân báo liên khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trà Thị Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/6/1973 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: B54 - Cục Nghiên Cứu - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.