Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Hồ Quang Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Tấn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hồ Viết Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Xử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Đờn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Mai Tấn Hổ Năm sinh: 3/10/ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn H. Hồ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vĩnh Hổ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Hồ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hồ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hồ quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C6 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Vũ Tiến Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: MT44 - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Quang Bân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Hy sinh: 19/6/1972