Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Hồ Quang”.

  1. Hồ Quang Tha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Trung Mầm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E739 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 30 Xem chi tiết →
  2. Hồ Quang Thị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Quang Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Quang Trung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 226B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đới Văn Trứ (Hồ Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Hồ Quang Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 210 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hồ Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Hồ Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đới Văn Trứ (Hồ Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U2/16 - N3 - 45113 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Quang Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Quang Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hồ Quang Huy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/2/1986 Quê quán: quỳnh tiến - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hồ Quang Lê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1953 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Quang Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Hòa Thịnh - Trung Hòa - Phú Khánh Đơn vị: E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Hồ Sĩ Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1983 2936
  3. Hồ Sĩ Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1983 2936
  4. Hồ Minh Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 24/6/1971
  5. Hồ Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 7/12/1968 Phía đông cao điểm 897
→ Xem cả 9 người trong các danh sách