Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Hồ Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Hồ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Lê Chí Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hổ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Phường 11 - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 Quê quán: phường 3 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh Đơn vị: D Bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 Quê quán: Phường 2 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng Đơn vị: D72 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Tăng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C14 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đồng Thạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Cao Tiến Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thành Động Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965