Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Hồ Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Xuân Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Hồ Đắc Hoài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hố Cận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hò Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Hộ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Pháo binh Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Dương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 Quê quán: Phường 4 - Phú Nhuận - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tăng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: C14 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  14. Hồ Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Hồ Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  16. Hồ Hữu Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Hồ Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  18. Hồ Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Hồ Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Hồ Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965