Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Hồ Phương Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Phương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Phương Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Hồ Phương Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu X Xem chi tiết →
- Phương Văn Dững (Tử sĩ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/66//1986 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Nhạn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thiết Tràng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Cô Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Hồ Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Bảo Hồ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.