Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hồ Phí”.

  1. Hồ Phi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Phi Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Phi Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hồ Phi Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Phi Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hồ Phi Nguyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  10. Hồ Phi Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1651 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Hồ Phi Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  13. Hồ Phi Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hồ Phi Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1930 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hồ Phi Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1930 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Phi Thộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1966 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hồ Phi Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hồ Phi Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đức Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Đông- Giá Rai- Hy sinh: 24/4/1969
  2. Hồ Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Hoa- Hà Cối- Hy sinh: 4/7/1972