Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Hồ Ninh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bái Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: TT Lập - Hốc Môn - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/04/1963 Quê quán: Vĩnh Lộc, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Tác Xuyên Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/3/1950 Quê quán: Lộc Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: E311 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Trên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Lộc Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Phước Thành - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Binh vận TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Đức Hồ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Bản Thạch - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Hộ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Nhì Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 197 Quê quán: Tân Thời Nhất - Hốc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Tam Bình - Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 - Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Ninh Lộc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hàm Tân, Thuận Hải Hy sinh: 8/4/1981