Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C10 - F100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trương Việt Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: A12 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7708 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/2/1982 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1983 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trương Đức Kháng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Phước Long, Bình Phước, Bình Phước Đơn vị: F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1978 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E64 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1976 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương By Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  13. Trương Bẩy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Công Ngọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Trương Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  18. Trương Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Trương Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969