Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đức Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Vĩ Hồ - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doản Chịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Sông Hồ - Thuân Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lạng Văn San Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Hộ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Lạng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vông Văn Ngử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thẹt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Mê Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Lê Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Kim Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Văn Song Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Tân Thuận - Nhà Bè - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1976 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Báo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1974 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.