Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 13/02 - Nhuyễn Bá Tòng - Hồ Chí Minh Đơn vị: K56 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Thái Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1951 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: K309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Công Định (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thắng Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D17 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Nghĩa Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Trương Kim Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1977 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Khán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên Đơn vị: D3 - F341 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1977 Quê quán: Nghĩa Thương - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường VH Thuận Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng K Xem chi tiết →
- Trương Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trương Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trương Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ưa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Công Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Minh Thoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1976 Quê quán: Đông Phương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.