Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Bá Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Công Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Diển Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Diện Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Duy Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Duy Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Huy Thiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Hữu Kỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Sơn Hảm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Khắc Nhâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Khắc Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Kim Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Kim Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Mạnh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Ngọc Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Ngọc Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Qùynh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969