Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Vỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Bình Trường - Bình Khê - Nghĩa Bình Đơn vị: C1 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trương Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trương Công Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: B3 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Tư Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Cà Mau, Duyên Hải, Duyên Hải Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Hồ Hữu Thúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Tồn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Cầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Loan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Trường Trấn, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: K70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Bon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1963 Quê quán: An Điền, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: BGL CK T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D2 - E268 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nhứt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/8/1970 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Hành Thiệu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trường SQLA 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Khầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 Quê quán: Động Hà - Quang Hồ - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Lệnh Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Hồ Tiến Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Tràng Tiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Hoà Trung, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969