Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Thơm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trương Văn Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiếp Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Trương Văn Tây Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
- Trương Văn Vốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Trương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Trương Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Trương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trương(Trần)Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trương Bá Thảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Giang, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Quyết tử quân B215 - D950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1980 Quê quán: Phước Hòa - TP Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E30 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 126 - HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1977 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E101 - Vùng 5 - Duyên Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Dẫu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1982 Quê quán: Gò Công Đông, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trạm 18 - E685 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Đoàn 83 - Hâu cần Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Xén Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/11/1964 Quê quán: Bình Minh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C216 - Y4 - SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 08/07/1967 Quê quán: Phước Trường - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 Quê quán: Thạch Giám - Quận 2 - TP Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Trừ (Trường) Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Châu Phú, An Giang, An Giang Đơn vị: D7 - Phòng huấn luyện QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.