Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đức Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1/1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Vi Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Võ Trương Quyền Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Vũ Trường Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  8. Đ/C Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Đăng Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Minh Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  12. Trương Anh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1975 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C2 - D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trương Chí Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trương Công Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Minh Tâm - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trương Công Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1977 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E116 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trương Công Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trương Hồng Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C20 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trương Minh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Tịnh Ninh - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: D7 - E591 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Ninh Hợp - Khánh Ninh - Phú khánh Đơn vị: E96 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969