Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lạng Văn San Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Hộ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Tư Hồ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Lạng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vông Văn Ngử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thẹt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hồng Toàn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá - Bến hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/8/19851 Quê quán: Phú Giang - Mâu Tài - Bình Trị Thiên Đơn vị: D quyết tử 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chội Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Xưởng vũ khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Cao V Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Phố hạ - Long Hồ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ký Thiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Mỹ Hồ Lợi, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 K1 E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.