Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Trinh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Võ Thị Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đ/C Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đ/C Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủ Dầu Một, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Việt Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: A12 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Leo Văn Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D33 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hoài Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Phòng CT - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Trí yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Phạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Vi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lâm Tân - NL - Hà Nam Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Duy Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: BCHQS Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Dữu Lâu - Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: Lữ 24 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.