Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Ai Tơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Triệu Thiện Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Vẽ (Bó) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Trị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Lúa (Ba) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: D17 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Long (Thảo Nguyên) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: TPHCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Báu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: 27/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Hồ Lý Thung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D43 - Tỉnh đội Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Tân Yên Mỹ Lộc - Biên Hoà - Đồng Nai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Đức Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Số 225 Hoà Bình - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Số 8 Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H13 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Mai P.Hữu Đăng Trình Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,