Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Hữu Triết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Vũ Tri Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Đ/C Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đinh Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Trinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đào Quang Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đậu Trí Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Triều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Triểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Cù Huy Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Ngư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Ban binh vận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Kim Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.