Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Hồng Thượng - Q3 - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Trạm xá TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Khuê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: NT Đông Hiếu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: H2 - AT - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Trung Mỹ - Trung Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Hồng Trùng - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: DDT82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C18 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Xa Văn Hố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mường Chiêng - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Ngọc Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Trọng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1977 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - F233 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Trên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D862 - Lữ 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xô Viết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D406 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E340 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Trịu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,