Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Sỹ Việng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Thanh Môn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Thanh Xoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Thanh Xoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Thế Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Thế Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 515 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Thế Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Thức Dãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1974 Quê quán: Diễn Tùng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Trung Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C4 - K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thương - Quỳnh Bao - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Tống Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Tứ Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Viết Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyễn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Viết Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Viết Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,