Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Quảng Thiện - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Qùynh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Hương Thu - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Thượng Yên - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.