Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Cẩm Bình, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Triệu Tấn Ngàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hưng Mỹ - Nam Chừng - Minh Hải Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Trọng Toại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1983 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Ba Son HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Vẽ (Bó) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1981 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Phố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1982 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Bá Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Triệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trí Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,