Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Điên Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Đăng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Đức Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hào - Tuyên Hào - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Hồ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Bá Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Bá Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Hữu Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Huy Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/10/1968 Quê quán: Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Tiến Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,