Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng U Xem chi tiết →
- Trịnh M Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 Quê quán: Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: D49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Triển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Thính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: An Phú - Hoài Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Vĩnh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Phan RangB..., Ninh Thuận, Ninh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Trị - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tăng Bạt Hổ - Huế - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ B Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.