Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Sung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Thúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Trị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Hàm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 26/6/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Hữu Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Mén Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Thiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/8/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Từ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Viết Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Đống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C245 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Cửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Dương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1945 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Lộc Ngãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Ngọc Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Ngọc Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triêụ Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Pháp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,