Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/78 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Hồ Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1989 Quê quán: phường 1 - 4 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Triểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Trung Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Nam Hồ - Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - đặc công tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Vũ Tri Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. HỒ SỸ LỘC Năm sinh: 09-3-1949 Ngày hy sinh: 4-7-1972 Quê quán: QUỲNH ĐÔI, QUỲNH LƯU, NGHỆ AN Đơn vị: F26. F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ SỸ LỘC
  14. Võ Văn Tria Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Mỹ - Củ chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Chí Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Huy Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,