Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: M 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hồ Sum Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Thị Huế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Noãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1952 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Hiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hồ Kim Liên Năm sinh: 15/1/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1987 Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Xá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Bích Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Hồ Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Hữu Trợ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D6 - E752 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 105 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Liền Năm sinh: 15/03/1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Diển Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Sỹ Kinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/3/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,