Tìm thấy 1.889 hồ sơ cho “Hồ Nghĩa Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/4/1964 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Thại Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: A Vao - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Thỏn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 25/12/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Tròn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Tá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Tầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/6/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Tịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/6/1963 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Đài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thương - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Xua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: A Bung - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C3 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Đường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 29/8/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Sĩ Uỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên ( tỉnh Quảng Trị ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hồ Bá Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Bớt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Công Dương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Dĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1983 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ2 - TĐ9 - SĐ968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Hách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Nghĩa Trì Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,