Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hồ Nam”.

  1. Hồ Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Hồ Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Hồ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Nam Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
  7. Hồ Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hồ Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Hồ Nam Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hồ Nam Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồ Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồ Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Hồ Trung Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 12/5/1979
  3. Hồ Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/6/1964
  4. Hồ Bá Nam 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Thanh Hòa, Thanh Chương, Nghệ An
  5. Hồ Trung Nam Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 5/12/1979
→ Xem cả 6 người trong các danh sách