Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Hồ Năng Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Tửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  2. Hồ Xang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Xáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  4. Phan Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Hồ Công Dẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  6. Hồ Công Mẹo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Hồ Công Thức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Nga Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thị Đính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Hý Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Khiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Ngữ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Phi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Hàng H8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Năng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/08/1965
  2. Hồ Năng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hà- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965