Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Hồ Năng Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Hoà Xuân - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LD · Khu D6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Năng Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Hồ Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Hồ Khu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Hồ Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Hồ Mình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Hồ Môn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Hồ Như Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Hồ Sâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Hồ Tham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Hồ Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Hồ Trân Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 31/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Hồ Tỏi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Hồ Tố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.