Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hồ Minh Thập”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Minh Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 70 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Võ Minh Trí (Tử sĩ) Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/7//1986 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: QK9 - E2 - F330 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 303 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 126 · Hàng 6T Xem chi tiết →
- Phan Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1980 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Huyện đội Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trương Văn Pho (To) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1977 Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đ/C Hai Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1984 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Cục HC - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hưng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: E306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Lữ 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Mỹ An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: C1 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Lai Vung, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D4 Đặc công Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: TX Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Ban Binhvận Miền (B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Tân Hưng - Sa Đéc - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Nhân Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Long Thuận - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.