Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Hồ Minh”.

  1. Hồ Minh Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Kỳ Thao - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hồ Minh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Tân Nhuận Đông, Châu Thành, Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Hồ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1953 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồ Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hồ Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1987 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hồ Minh Đầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Minh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Tân Yên Mỹ Lộc - Biên Hoà - Đồng Nai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 - C1 - D2 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn 5- Hà Cối- Quảng Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 2/7/1974
  3. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam a Tia- Hồng Kim- A Lưới- Bình Trị Thiên Hy sinh: 18/06/1978
  4. Hồ Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964
  5. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh An- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964
→ Xem cả 6 người trong các danh sách