Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Hồ Minh”.
- Hồ Minh Sanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 137 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 303 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thống Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Minh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Minh Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 70 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1a Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Minh Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Loán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
- Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn 5- Hà Cối- Quảng Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 2/7/1974
- Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam a Tia- Hồng Kim- A Lưới- Bình Trị Thiên Hy sinh: 18/06/1978
- Hồ Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964
- Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh An- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964