Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Hồ Minh”.

  1. Hồ Minh Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Minh Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Minh Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Hồ Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hồ Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Minh Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/19/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Minh Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 437 Xem chi tiết →
  10. Hồ Minh Dản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 190 Xem chi tiết →
  11. Hồ Minh Khấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 143 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Hồ Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1957 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hồ Minh Đầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Hồ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 86 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn 5- Hà Cối- Quảng Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 2/7/1974
  3. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam a Tia- Hồng Kim- A Lưới- Bình Trị Thiên Hy sinh: 18/06/1978
  4. Hồ Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964
  5. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh An- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964
→ Xem cả 6 người trong các danh sách