Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hồ Mận”.
- Hồ Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Mân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Mận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hồng- Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14-48-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 138 Xem chi tiết →
- Hồ Mân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mãn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TX Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Mắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Mẫn Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ mạnh Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 459 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Mẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Tuy Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Tuy Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.