Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hồ Là”.

  1. Hồ Là Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Hồ Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Hồ Lào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hồ Lại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hồ Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hồ Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hồ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Hồ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Hồ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Hồ Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hồ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hồ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hồ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  17. Hồ Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Hồ Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồ Lạc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hồ Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Là 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Nguyệt Thượng, Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ1 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 568; Khối 0
  2. Hồ Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyệt Thượng- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 (107-104)05 mộ1 1/50000
  3. Hồ Là Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Nghị Đức, Đức Linh, Bình Thuận Hy sinh: 18/05/1979