Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Hồ Duy”.

  1. Hồ Duy Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Duy Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Duyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Hồ Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Quỳnh Yên, Quỳnh Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Duy Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Hồ Duy Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1970 Quê quán: Quỳnh Thắng, Quỳnh Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Duy Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1950 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồ Duyên Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hồ Duy Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Công Nghiêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Duy Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Duy Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/12/1985 Quê quán: Ninh Sơn - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hồ Duy Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hồ Duy Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Duy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/----