Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Hồ Diên Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hồ Điên Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  4. Hồ Diên Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Diển Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Diện Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Diên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hồ Diên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Tam hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hồ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1939 Quê quán: Quỳnh Diện, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Quỳnh Diện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Thăng Diện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LB · Lô D1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Hồng In Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Diễn Phú, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Diên Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/9/1972