Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Hồ Chí Liêm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phi Văn Tiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Phú Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Phú Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Trường TCKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Đích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1981 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phương Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Xuân Ba - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Chí Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Đình- Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 1: 049.475, 1/50000