Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Hồ Chí Chinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thọ - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Chinh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Chính Gành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: E48 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lú Chính Rử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Sài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phan Đăng Chỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1978 Quê quán: Song Làng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Chí Chinh Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Nam Hà