Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Hồ Đức Trình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Hồ Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Đức Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Hồ Đức Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1987 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/19/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E340 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D214 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1946 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Ninh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.